Tài Chính

100 Tiền Trung Quốc Đổi Sang Việt Nam, 100 Nhân Dân Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam

Chúng tôi không thể gửi tiền giữa các loại tiền tệ này

Chúng tôi đang chuẩn bị. Hãy đăng ký để được thông báo, và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể.

Đang xem: 100 tiền trung quốc đổi sang việt nam

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn CNY trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và VND trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá CNY sang VND hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Xem thêm: Điểm Danh Các Loại Bánh Kẹo Ngon Nhật Bản Trong Dịp Halloween Tại Nhật Bản

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. duhoc-o-canada.com cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc / Đồng Việt Nam
1 CNY 3553,35000 VND
5 CNY 17766,75000 VND
10 CNY 35533,50000 VND
20 CNY 71067,00000 VND
50 CNY 177667,50000 VND
100 CNY 355335,00000 VND
250 CNY 888337,50000 VND
500 CNY 1776675,00000 VND
1000 CNY 3553350,00000 VND
2000 CNY 7106700,00000 VND
5000 CNY 17766750,00000 VND
10000 CNY 35533500,00000 VND
Xem thêm:   Định Khoản Phí Chuyển Tiền Ngân Hàng, Cách Hạch Toán Phí Chuyển Tiền

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Nhân dân tệ Trung Quốc
1 VND 0,00028 CNY
5 VND 0,00141 CNY
10 VND 0,00281 CNY
20 VND 0,00563 CNY
50 VND 0,01407 CNY
100 VND 0,02814 CNY
250 VND 0,07036 CNY
500 VND 0,14071 CNY
1000 VND 0,28143 CNY
2000 VND 0,56285 CNY
5000 VND 1,40713 CNY
10000 VND 2,81425 CNY

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBPBảng Anh

1 USDĐô-la Mỹ

1 INRRupee Ấn Độ

1 0,85805 1,18650 88,41560 1,46248 1,57664 1,09300 23,46240
1,16543 1 1,38270 103,03600 1,70432 1,83735 1,27382 27,34220
0,84280 0,72322 1 74,51800 1,23260 1,32882 0,92120 19,77450
0,01131 0,00971 0,01342 1 0,01654 0,01783 0,01236 0,26537

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: Lấy Lại Mật Khẩu Vietinbank Ipay, #3 Cách Chỉ Trong Nháy Mắt

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button