60 câu hỏi trắc nghiệm Polime và Vật liệu Polime

Bạn đang xem: 60 câu trắc nghiệm Polime và Vật liệu Polime Trong duhoc-o-canada.com

Bài tập về polime và vật liệu polime

60 câu trắc nghiệm về Polime và Vật liệu polime đi kèm là tài liệu ôn thi đại học môn Hóa giúp các bạn ôn tập kiến ​​thức về Polime và Vật liệu polime – một kiến ​​thức dễ luôn có trong câu hỏi. Đề thi Hóa học những năm gần đây.

CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

câu hỏi 1: Ni lông–6,6 là loại

A. tơ visco.

B. tơ poliamit.

C. polyester.

D. tơ axetat.

câu 2: Polyme có cấu trúc mạng không gian (mạng tinh thể) của

A. PE.

B. amilopectin.

C. PVC.

D. nhựa bakelit.

câu 3: Tên gọi của polime có kí hiệu PVC là

A. poli vinylclorua.

B. polivinylclorua.

C. poly(vinyl clorua).

D. poly(vinyl) clorua.

câu 4: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là

A. CHỈ2=C(CHỈ3)-CH=CHỈ2,C6h5CH=CHỈ2.

B.CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

C. CHỈ2=CH-CH=CHỈ2CHỈ CÓ3-CH=CHỈ2.

D. CHỈ2=CH-CH=CHỈ2lưu huỳnh.

câu hỏi 5: Polyme có CT [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]NHỮNG NGƯỜI PHỤ NỮ thuộc loại nào?

A. Chất dẻo.

B. Cao su.

C. Tơ nilon.

D. Tơ capron.

câu 6: Cho các chất sau : NHỎ2CHỈ CÓ2CHỈ CÓ COOH, HOOC2– CHỈ CÓ2OH, C2h5Ồ, CHỈ2=CHCl. Số hợp chất tham gia phản ứng trùng ngưng là:

A1.1.

B.2.

C.3.

D.4.

câu 7: Đối với sơ đồ chuyển đổi:

Biết số nguyên tử C trong phân tử ATrước hết nhỏ hơn trong phân tử A.2 là 1 nguyên tử. chất A2 và A4 có thể tuần tự

A. propen và anđehit acrylic.

B. axetilen và axit axetic.

C. axetilen và axit acrylic.

D. etan và etyl axetat

Câu 9: Số polime tối đa có thể được tạo thành từ một ancol bậc hai có mạch cacbon phân nhánh có cùng CTPT C?6h14Ô?

A.6.

B.8.

C.7.

D.9.

Câu 10: Từ axit amin có CT phân tích C3h7KHÔNG2 Có thể tạo ra bao nhiêu polime khác nhau?

A.6.

B.3.

C.5.

D.4.

Câu 11: Đối với sơ đồ chuyển đổi: CHỈ4 → CŨ2h2 → CŨ2h3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì V m . là cần thiết3 khí đốt tự nhiên (trong thành phố). Giá trị của V là (CHỈ biết4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

A. 224,0.

B. 286,7.

C. 358,4.

D. 448,0.

Câu 12: Khối lượng của sợi nylon-6.6 là 27346 dvC và của sợi capron là 17176 dvC. Số mắt xích trong mạch nilon-6,6 và capron trong dãy lần lượt là .,

Xem thêm bài viết hay:  Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng ngang?

A. 113 và 152.

B. 121 và 114.

C. 113 và 114.

D. 121 và 152.

Câu 13: Khi clo hóa PVC thu được tơ clo hóa chứa 66,18% clo. Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân tử clo là

A. 1,5.

B.3.

C.2.

D. 2,5.

Câu 14: Từ 150 kg metyl metacrylat có thể điều chế được m kg thủy tinh hữu cơ (plexiglas) với hiệu suất 90%. Giá trị của m là

A. 135n.

B.150.

C.135.

D. 150n.

Câu 15: Có bao nhiêu mắt xích trong 1 kg gạo chứa 81% tinh bột?

A.3.1023.

B. 4.1021.

C. 3.1021.

D. 3.1024.

câu 16: Monome dùng để điều chế polime trong suốt không giòn (thủy tinh hữu cơ) là

A. CH2=C(CHỈ3) – COOCH3.

B. CHỈ2 = CH–COOCH3.

C. CHỈ2 = CH – CHỈ3.

D. CHỈ3COOCH = CHỈ2.

câu 17: Để tổng hợp polime người ta không thể dùng

A. Trùng hợp ngẫu nhiên.

B. Phản ứng trùng ngưng.

C. Phản ứng đồng trùng hợp.

D. Phản ứng xà phòng hóa.

câu 18Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

A. Cao su thiên nhiên, PVC, xenlulozơ, protein.

B. Cao su thiên nhiên, xenlulozơ, tơ tằm, tinh bột.

C. Cao su buna, PVC, xenlulozơ, nilon-6,6.

D. Nhựa PE, PVC, cao su Buna, nilon-6,6.

Câu 19: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những từ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A. Tơ visco và tơ axetat.

B. Tơ tằm và tơ enang.

C. Tơ nilon-6,6 và capron.

D. Visco và nilon-6,6.

câu 20: Tìm khái niệm đúng trong các thuật ngữ sau

A. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.

B. Monome và mắc xích trong phân tử polime chỉ là một.

C. Cao su là polime thiên nhiên của isopren.

D. Sợi xenlulozơ có thể bị khử trùng hợp khi đun nóng.

câu 21: Ni lông–6,6 là

A. Hexacloxyclohexan.

B. Poliamit của axit adipic và hexametylenđiamin.

C. Poliamit của axit ε aminocaproic.

D. Polieste của axit adilic và etylenglycol

Câu 22: Polime thu được từ propen là

MỘT. . (-CHỈ CÓ2– CHỈ CÓ2-)NHỮNG NGƯỜI PHỤ NỮ

B. (-CHỈ2– CHỈ CÓ2– CHỈ CÓ2-)NHỮNG NGƯỜI PHỤ NỮ

C.

D. (-CHỈ2– CHỈ CÓ2– CHỈ CÓ2– CHỈ CÓ2)NHỮNG NGƯỜI PHỤ NỮ

Câu 23: NHỎ BÉ2(CHỈ CÓ2)5COOH điều chế polime bằng phản ứng

A. Trùng hợp ngẫu nhiên.

B. nước ngưng tụ.

C. đồng trùng hợp.

D. đồng ngưng tụ.

Câu 24: Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng

Xem thêm bài viết hay:  Bài 4 trang 121 SGK Giải tích 12

A. Trùng hợp ngẫu nhiên.

B. nước ngưng tụ.

C. đồng trùng hợp.

D. đồng ngưng tụ.

Câu 25: Cho các công thức sau:

X: [-CH2-(CH2)6-CO-]

Y: [-NH-(CH2)5-CO-]

Z: [-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]

Công thức của tơ nilon là

AZ

BỞI và Z.

C. X và Z .

DX,Y,Z.

Câu 26: Polistiren không tham gia phản ứng nào sau đây?

A. Triệt sản.

B. với Cl2/ánh sáng.

C. với dd NaOH.

D. với Cl2/Fe.

Câu 27: Chất không thể tham gia phản ứng trùng hợp là

A. propen.

B. styren.

C. toluen.

D. Isopren.

Câu 28: Cặp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

A. Phenol và anđehit fomic.

B. Buta-1,3-điêzen và styren.

C. Axit adipic và hexametylenđiamin.

D. Axit terephtalic và etylenglicol.

Câu 29: Phản ứng nào tách mạch cacbon của polime?

A. cao su thiên nhiên cộng HCl.

B. Thủy phân poly(vinyl axetat) trong môi trường kiềm.

C. Thủy phân nilon-6 trong môi trường axit.

D. Thủy phân poli(metyl metacrylat) trong môi trường kiềm.

Câu 30: Tơ được sản xuất từ ​​xenlulozơ

A. tơ capron.

B. nilon-6,6.

C. tơ visco.

D. tơ tằm.

Câu 31: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của polime?

A. Là chất rắn.

B. Không bay hơi.

C. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

D. Khi nóng chảy tất cả các polime đều cho chất lỏng nhớt.

Câu 32: Poli(vinyl ancol) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

A. CHỈ2=CH-COOCH3.

B. CHỈ2=C-OCCOCH3.

C. CHỈ2=CH-COOC2h5.

D. CHỈ2=CH-OH.

Câu 33: Trong các phân tử polime: tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa phenolfomanđehit. Polime có cấu trúc mạch thẳng

A. xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua).

B. tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa phenolfomanđehit.

C. tinh bột (amilozơ), poli(vinyl clorua), xenlulozơ.

D. xenlulozơ, nhựa poly(vinyl clorua), nhựa phenol-fomanđehit (rắn)

Câu 34: Hợp chất X có CTPT C11h22Ô4. Cho X phản ứng với NaOH thu được hai ancol là etanol và propan-2-ol. Các phát biểu sau đây không đúng

A. X là điêzen.

B. Từ Y có thể điều chế tơ nilon-6,6.

C. Công thức của Y là HOOC–[CH2]4–COOH (axit glutamic).

D. Tên của X là etyl isopropyl ađipat

Câu 35: Đối với polyme: (-CHỈ2– CHỈ CÓ2-)N; (-CHỈ CÓ2-CH=CH-CHỈ2-)N; (-N ở thời điểm trùng hợp hoặc trùng ngưng để tạo ra các polime trên là

A. CHỈ2= CHỈ2; CHỈ CÓ3-CH=C=CHỈ2NHỎ BÉ2– CHỈ CÓ2-COOH.

B. CHỈ2= CHỈ2; CHỈ CÓ3-CH=CH-CHỈ3NHỎ BÉ2– CHỈ CÓ2– CHỈ CÓ2-COOH

Xem thêm bài viết hay:  Bài 49 trang 140 sgk Đại Số 10 nâng cao – Giải Toán 10

C. CHỈ2= CHỈ2; CHỈ CÓ2=CH-CH=CHỈ2NHỎ BÉ2– CHỈ CÓ2-COOH.

D. CHỈ2=CHCl;ON3-CH=CH-CHỈ3CHỈ CÓ3-CH(NHỎ)2)-COOH

Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.

B. Monome và mắt xích trong phân tử polime chỉ là một.

C. Cao su thiên nhiên là polime của isopren.

D. Sợi xenlulozơ có thể được khử trùng khi đun nóng.

Câu 37: Phản ứng nào sau đây là phản ứng dây chuyền polime?

A. poly(vinyl axetat) + nH2O —> poly(rượu vinyl) + nJUST3COOH.

B. cao su thiên nhiên + HCl —> cao su clo hóa.

C. polystyren 300C —> n-stiren.

D. 150 . nhựa dẻoC—> nhựa + n2Ô.

Câu 38: Số đồng phân có CTPT Csố 8hmườiO (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có khả năng tạo polime trùng hợp, không phản ứng với NaOH. Số đồng phân cấu tạo ứng với CTPT Csố 8hmườiO, thỏa mãn tính chất trên là

A.2.

B 4.

C.3.

Đ.1.

Câu 39: Cho (1) Etanol; (2) Vinylaxetilen; (3) Isopren; (4) 2-phenyletanol-1. Bộ nào có thể điều chế cao su buna-S bằng 3 phản ứng?

A. (1)+(3).

B. (1)+(4).

C. (2)+(3).

D. (3)+(4).

Câu 40: Trong số các polime sau: Bông (1); Lụa (2); Len (3); Tơ Viscose (4); enangina (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Loại capron (8) nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?

A. (1), (3), (7).

B.2), (4), (8).

C. (3), (5), (7).

D. (1), (4), (6).

Bạn xem bài 60 câu trắc nghiệm Polime và Vật liệu Polime Bạn đã khắc phục vấn đề bạn phát hiện ra chưa?, nếu không, vui lòng bình luận thêm về 60 câu trắc nghiệm Polime và Vật liệu Polime bên dưới để duhoc-o-canada.com thay đổi & hoàn thiện nội dung tốt hơn phục vụ độc giả! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website duhoc-o-canada.com

Danh mục: Tài liệu giáo dục

Nguồn: duhoc-o-canada.com

#câu hỏi #đố vui #đố vui #Cực #và #Vật liệu #Cực

Bạn thấy bài viết 60 câu hỏi trắc nghiệm Polime và Vật liệu Polime có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về 60 câu hỏi trắc nghiệm Polime và Vật liệu Polime bên dưới để duhoc-o-canada.com có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: duhoc-o-canada.com của duhoc-o-canada.com

Chuyên mục: Giáo dục

Nhớ để nguồn bài viết này: 60 câu hỏi trắc nghiệm Polime và Vật liệu Polime của website duhoc-o-canada.com

Viết một bình luận