78+ Từ vựng Tiếng Anh về Giao Thông, Chủ đề Giao Thông

Từ Vựng Tiếng Anh Giao Thông có tất cả 78 từ thông dụng thường dùng trong giao tiếp. Hãy cùng tìm hiểu về chủ đề này qua bài viết dưới đây.

Từ vựng tiếng Anh giao thông

  1. đường bộ: Đường phố
  2. giao thông: giao thông
  3. phương tiện giao thông: phương tiện giao thông
  4. lề đường: ven đường
  5. cho thuê xe: thuê ô tô
  6. đường vành đai: đường vành đai
  7. trạm xăng: trạm bơm xăng
  8. lề đường: mép vỉa hè
  9. biển báo giao thông: biển chỉ dẫn
  10. vạch qua đường: qua đường
  11. quay: quay quay
  12. vượt cấp: đoạn đường giao nhau với đường chính
  13. thu phí: phí qua đường, qua cầu
  14. đường thu phí: đường thu phí
  15. đường cao tốc: Xa lộ
  16. bờ vai vững chãi: miếng đất cạnh quốc lộ để dừng xe.
  17. Làn kép: đường cao tốc hai chiều
  18. đường một chiều: một chiều
  19. ngã ba: cái nĩa
  20. bùng binh: bùng binh giao thông
  21. Tai nạn: Tai nạn
  22. máy phân tích hơi thở: công cụ kiểm tra nồng độ cồn trong hơi thở
  23. cảnh sát giao thông: nhân viên kiểm soát bãi đậu xe
  24. đồng hồ đỗ xe: máy tính tiền gửi xe
  25. bãi đỗ xe: bãi đậu xe
  26. chỗ đậu xe: Bãi đậu xe
  27. bãi đậu xe nhiều tầng: bãi đậu xe nhiều tầng
  28. vé đậu xe: vé đậu xe
  29. bằng lái xe: giấy phép
  30. số lùi: số lùi
  31. học viên lái xe: học viên lái xe
  32. hành khách: hành khách
  33. để đình trệ: quầy hàng
  34. lái xe: Người lái xe
  35. để thay đổi thiết bị: chuyển số
  36. giắc cắm: đòn bẩy
  37. Xịt nước: sương nước
  38. bánh xe xẹp: xì lốp
  39. đâm thủng: hình xăm thủng
  40. rửa xe: rửa xe
  41. kiểm tra lái xe: kiểm tra giấy phép
  42. giáo viên dạy lái xe: giáo viên dạy lái xe
  43. học lái xe: học lái xe
  44. tắc đường: tắc đường
  45. bản đồ đường đi: bản đồ đường đi
  46. công nhân cơ khí: công nhân cơ khí
  47. ga-ra: ga-ra
  48. con đường băng giá: đường trơn vì băng
  49. Đường vòng: vòng tròn
  50. dịch vụ: Dịch vụ
  51. chuyển hướng lớn: xoay
  52. biển chỉ dẫn: bảng ghi chú
  53. trượt lớn: trượt bánh xe
  54. tốc độ, vận tốc: tốc độ, vận tốc
  55. để phanh: phanh (động từ)
  56. tăng tốc: sự tăng tốc
  57. chậm lại: chậm lại
  58. máy bay/máy bay: chiếc máy bay
  59. tàu lượn: glider
  60. trực thăng: Trực thăng
  61. máy bay phản lực: máy bay phản lực
  62. Xe đạp: Xe đạp
  63. xe buýt: xe buýt
  64. xe hơi: xe hơi, xe hơi
  65. huấn luyện viên: xe buýt đường dài, xe khách
  66. xe tải: xe tải lớn
  67. áp suất lốp: áp suất lốp
  68. đèn giao thông: đèn giao thông
  69. tốc độ giới hạn: tốc độ giới hạn
  70. phạt quá tốc độ: phạt tốc độ
  71. cái nĩa: cái nĩa
  72. nhảy dẫn: dây điện
  73. dầu: dầu
  74. dầu diesel: dầu diesel
  75. xăng dầu: xăng
  76. không chì: hướng dẫn miễn phí
  77. bơm dầu: bơm
  78. người lái xe: người lái xe
Xem thêm bài viết hay:  Phân tích bài thơ Quê hương của Đỗ Trung Quân – Văn học Lớp 6

Hi vọng rằng qua bài viết “Từ Vựng Tiếng Anh Giao Thông”Đã giúp bạn thêm nhiều từ vựng tiếng Anh hơn. Chúc may mắn.

Bạn thấy bài viết 78+ Từ vựng Tiếng Anh về Giao Thông, Chủ đề Giao Thông có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về 78+ Từ vựng Tiếng Anh về Giao Thông, Chủ đề Giao Thông bên dưới để duhoc-o-canada.com có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: duhoc-o-canada.com của duhoc-o-canada.com

Xem thêm: Con số may mắn hôm nay Theo Ngày Tuổi Sinh, Con Số May Mắn Hôm Nay Theo 12 Con Giáp

Chuyên mục: Kiến thức chung

Nhớ để nguồn bài viết này: 78+ Từ vựng Tiếng Anh về Giao Thông, Chủ đề Giao Thông của website duhoc-o-canada.com

Viết một bình luận