Tài Chính

Bảng Giá Mua Xe Trả Góp Với Lãi Suất Vay Mới Nhất 2022, Mua Xe Trả Góp Vario, Scoopy Với Lãi Suất Thấp

Mua xe Honda trả góp là hình thức mua xe nhưng trả dần vào các tháng theo một kỳ hạn trả góp đã thỏa thuận từ trước. Tùy vào hình thức trả góp bạn chọn mà có thể sẽ phải trả trước một phần hoặc không cần ứng trước tiền mua xe. Ngoài ra phần lãi suất trả góp cũng tùy vào ngân hàng, công ty tài chính quy định từng thời kỳ.

Đang xem: Bảng giá mua xe trả góp

Xem thêm: Serum Hyaluronic Acid Tươi Nguyên Chất Đậm Đặc,

Cùng duhoc-o-canada.com tìm hiểu một số thông tin quan trọng về việc mua xe trả góp ngay dưới đây!

Xem thêm: Vietinbank Liên KếT VớI Ngân HàNg NàO? ChuyểN TiềN Ra Sao?

Theo tìm hiểu của Baogiadinh.vn thì hiện nay bạn có thể mua xe Honda trả góp theo hình thức đặt hàng online hoặc đến trực tiếp các đại lý xe máy để mua. Tính đến tháng 1 2022 thì cả ngân hàng và công ty tài chính đưa ra rất nhiều gói vay tiền mua xe trả góp. Ngay cả những khách hàng là công nhân, người lao động chân tay đến nhân viên văn phòng, người buôn bán kinh doanh để có thể lựa chọn hình thức trả góp phù hợp với mình.

Thủ tục mua xe Honda trả góp năm 2022

Nhu cầu mua xe máy Honda trả góp đang ngày càng tăng, người ta mua xe không chỉ phục vụ nhu cầu đi lại, di chuyển mà còn giúp họ chủ động hơn trong mọi công việc. Thế nhưng, không phải ai cũng có khả năng bỏ ra một số tiền lớn để mua một chiếc xe cho mình, đặc biệt là sinh viên và những người có thu nhập thấp.

*
*
*

Để quá trình mua xe Honda trả góp được diễn ra nhanh chóng và thuận lợi, bạn cũng nên tự chuẩn bị một số giấy tờ như sau:

Lãi suất mua xe Vision trả góp tháng 1 2022

xe Vision trả góp và lãi suất tháng 1 2022″}”>Mua xe Vision trả góp nnăm 2022
Giá xe tại đại lý 35,800,000 35,800,000 35,800,000
% Trả trước 30% 40% 50%
Số tiền trả trước 10,740,000 14,320,000 17,900,000
Khoản cần vay 25,060,000 21,480,000 17,900,000
Lãi suất/tháng 1.25% 1.25% 1.25%
Tiền lãi/tháng 313,250 268,500 223,750
Tiền gốc/tháng 2,088,333 1,790,000 1,491,667
Tiền phải trả/tháng 2,401,583 2,058,500 1,715,417
Tiền gốc và lãi trong 12 tháng 28,819,000 24,702,000 20,585,000
Giá trị xe khi kết thúc trả góp 39,559,000 39,022,000 38,485,000
Chênh lệch 3,759,000 3,222,000 2,685,000

Mua xe Air Blade trả góp cần đưa trước bao nhiêu?

Mua xe Airblade trả góp và lãi suất tháng 1 2022
Giá xe tại đại lý 50,300,000 50,300,000 50,300,000
% Trả trước 30% 40% 50%
Số tiền trả trước 15,090,000 20,120,000 25,150,000
Khoản cần vay 35,210,000 30,180,000 25,150,000
Lãi suất/tháng 1.25% 1.25% 1.25%
Tiền lãi/tháng 440,125 377,250 314,375
Tiền gốc/tháng 2,934,167 2,515,000 2,095,833
Tiền phải trả/tháng 3,374,292 2,892,250 2,410,208
Tiền gốc và lãi trong 12 tháng 40,491,500 34,707,000 28,922,500
Giá trị xe khi kết thúc trả góp 55,581,500 54,827,000 54,072,500
Chênh lệch 5,281,500 4,527,000 3,772,500

Mua xe Winner X trả góp năm 2022

Mua xe Winner X trả góp và lãi suất tháng 1 2022
Giá xe tại đại lý 48,990,000 48,990,000 48,990,000
% Trả trước 30% 40% 50%
Số tiền trả trước 14,697,000 19,596,000 24,495,000
Khoản cần vay 34,293,000 29,394,000 24,495,000
Lãi suất/tháng 1.25% 1.25% 1.25%
Tiền lãi/tháng 428,663 367,425 306,188
Tiền gốc/tháng 2,857,750 2,449,500 2,041,250
Tiền phải trả/tháng 3,286,413 2,816,925 2,347,438
Tiền gốc và lãi trong 12 tháng 39,436,950 33,803,100 28,169,250
Giá trị xe khi kết thúc trả góp 54,133,950 53,399,100 52,664,250
Chênh lệch 5,143,950 4,409,100 3,674,250

Mua xe Honda Lead trả góp tháng 1 2022

Mua xe Honda Lead trả góp và lãi suất tháng 1 2022
Giá xe tại đại lý 39,800,000 39,800,000 39,800,000
% Trả trước 30% 40% 50%
Số tiền trả trước 11,940,000 15,920,000 19,900,000
Khoản cần vay 27,860,000 23,880,000 19,900,000
Lãi suất/tháng 1.50% 1.50% 1.50%
Tiền lãi/tháng 417,900 358,200 298,500
Tiền gốc/tháng 2,321,667 1,990,000 1,658,333
Tiền phải trả/tháng 2,739,567 2,348,200 1,956,833
Tiền gốc và lãi trong 12 tháng 32,874,800 28,178,400 23,482,000
Giá trị xe khi kết thúc trả góp 44,814,800 44,098,400 43,382,000
Chênh lệch 5,014,800 4,298,400 3,582,000

Giá xe SH Mode trả góp tháng 1 2022

Mua xe SH Mode trả góp và lãi suất
Giá xe tại đại lý 67,200,000 67,200,000 67,200,000
% Trả trước 30% 40% 50%
Số tiền trả trước 20,160,000 26,880,000 33,600,000
Khoản cần vay 47,040,000 40,320,000 33,600,000
Lãi suất/tháng 1.50% 1.50% 1.50%
Tiền lãi/tháng 705,600 604,800 504,000
Tiền gốc/tháng 3,920,000 3,360,000 2,800,000
Tiền phải trả/tháng 4,625,600 3,964,800 3,304,000
Tiền gốc và lãi trong 12 tháng 55,507,200 47,577,600 39,648,000
Giá trị xe khi kết thúc trả góp 75,667,200 74,457,600 73,248,000
Chênh lệch 8,467,200 7,257,600 6,048,000

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button