Cách Sử Dụng Look At Là Gì ? Nghĩa Của Từ Look Trong Tiếng Việt

Như các bạn đã biết, cụm động từ trong tiếng Anh bao gồm một động từ kết hợp với một hoặc nhiều giới từ/trạng từ.

Cụm động từ sử dụng Động từ “Look” là một trong những cụm động từ được sử dụng nhiều nhất trong các bài tập ngữ pháp, đọc hiểu, v.v.

Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu về cụm động từ với “Look” nhé!

Đang xem: Nhìn là gì

Chăm sóc (somebody / something): chăm sóc ai đó / cái gì đó

Ví dụ: Tôi cần tìm một người có thể chăm sóc những con chó của tôi vào cuối tuần này khi tôi phải đi xa.

(Tôi đang tìm một người có thể chăm sóc những chú chó của tôi vì tôi phải đi vào cuối tuần này.)

Nhìn thẳng: Lên kế hoạch cho tương lai

Ví dụ: Hãy xem xét số liệu bán hàng dự kiến ​​của tháng tới. (Chúng tôi cần lập kế hoạch bán hàng dự kiến ​​cho tháng tới.)

Nhìn quanh / vòng: thăm viếng, viếng thăm

Ví dụ: Bạn có muốn đi dạo quanh thị trấn vào chiều nay không? (Bạn có muốn đến thăm thị trấn này vào chiều nay không?)

Nhìn vào: Cân nhắc, kiểm tra điều gì đó trước khi đưa ra quyết định

Ví dụ: Chúng tôi sẽ phải xem xét tất cả các đề xuất trước khi đi đến bất kỳ quyết định nào. (Chúng tôi cần xem xét các ưu đãi này trước khi đưa ra bất kỳ quyết định nào.)

Xem thêm: Trường dạy nghề tiếng anh là gì, từ vựng tiếng anh liên quan đến giáo dục

Đọc lướt, đọc lướt qua

Ví dụ: Bạn có thể xem qua các ghi chú tôi đã đưa cho bạn tuần trước không? (Bạn có thể xem qua các ghi chú tôi đã đưa cho bạn tuần trước không?)

Xem thêm bài viết hay:  Tạm Gác Lại “ Cái Tôi Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ : Ego

Đối mặt với điều gì đó (Luôn sử dụng thì tiếp diễn)

Ví dụ: Anh ta đang xem xét một khoản tiền phạt lớn nếu anh ta không tuân thủ lệnh của tòa án. (Anh ta sẽ phải đối mặt với khoản tiền phạt lớn nếu anh ta không tuân thủ lệnh của tòa án.)

Nhìn lại: Hồi tưởng quá khứ

Ví dụ: Khi tôi nhìn lại thời thơ ấu của mình, tôi nhận ra mình đã may mắn biết bao khi không phải gánh vác trách nhiệm gì. (Khi tôi nhìn lại thời thơ ấu của mình, tôi nhận ra mình thật may mắn biết bao khi không phải chịu trách nhiệm về bất cứ điều gì.)

Khinh thường: coi thường ai đó

Ví dụ: Tôi ghét cách sếp coi thường chúng tôi; cô ấy đối xử với chúng tôi như thể chúng tôi kém quan trọng hơn cô ấy. (Tôi ghét cách bà chủ coi thường chúng tôi, bà ấy đối xử với chúng tôi như thể chúng tôi không quan trọng bằng bà ấy.)

Tìm kiếm: Tìm kiếm (thứ bị mất hoặc thứ bạn cần)

Ví dụ: Bạn có thể giúp tôi tìm chìa khóa không? Tôi dường như đã đánh lạc hướng chúng. (Bạn có thể giúp tôi tìm chìa khóa không? Tôi đã đánh mất chúng ở đâu đó.)

Xem thêm: ” Beat Trong Tiếng Anh Có Nghĩa Là Gì? Beat Là Gì, Ý Nghĩa Của Từ Beat

Trông mong: mong chờ, háo hức về điều gì đó trong tương lai

Ví dụ: Tôi thực sự mong chờ Giáng sinh năm nay vì gia đình tôi sẽ đến thăm. (Tôi rất mong chờ Giáng sinh năm nay vì gia đình tôi sẽ đến thăm tôi.)

Nhìn vào: Nhân tiện ghé thăm ai đó

Ví dụ: Nhìn vào bà của bạn trên đường về nhà và đảm bảo rằng bà có mọi thứ bà cần. (Nhân tiện, hãy ghé thăm bà trên đường về nhà để xem bà có mọi thứ bà cần không.)

Xem thêm bài viết hay:  Nanodegree Là Gì & Ưu Nhược Điểm Của Nền Tảng, How To Build A Startup

Nhìn vào: Điều tra, kiểm tra

Ví dụ: Tôi không có sẵn thông tin đó nhưng tôi sẽ xem xét nó và tôi sẽ liên hệ lại với bạn. (Tôi không có thông tin đó trong tay, nhưng tôi sẽ kiểm tra và cung cấp cho bạn sau.)

Nhìn kìa: Xem (một hoạt động / sự kiện nhưng không tham gia)

Ví dụ: Tôi nhìn bạn bè của tôi nhảy múa quanh phòng. (Tôi đứng xem bạn bè của tôi nhảy quanh phòng.)

Coi chưng: “Cẩn thận”, “Coi chừng”

Ví dụ: Nhìn ra! Có mảnh kính vỡ trên sàn nhà! (Cẩn thận! Có mảnh kính vỡ trên sàn!)

Chú ý (cái gì đó hoặc ai đó): Chú ý, chờ đợi (điều gì đó sẽ xảy ra)

Ví dụ: Nhìn ra những con chim ruồi trong vườn, chúng thường được nhìn thấy ở đây. (Hãy để ý những con chim ruồi trong khu vườn này, chúng thường thấy ở đây.)

Tìm ra ai đó: Chăm sóc, bảo vệ ai đó

Ví dụ: Tôi luôn quan tâm đến em gái mình. (Tôi luôn chăm sóc em gái mình.)

Nhìn qua: Ôn lại

Ví dụ: Bạn có thể xem qua luận án của tôi và cho tôi biết bạn nghĩ tôi cần phải làm gì không? (Bạn có thể đọc lại bài luận của tôi và cho tôi biết tôi cần cải thiện điểm nào không?)

Nhìn lớn: tin tưởng, tin tưởng

Ví dụ: Chúng tôi đã luôn tìm đến mẹ của chúng tôi để được hướng dẫn. (Chúng tôi luôn tin tưởng sự hướng dẫn của mẹ mình.)

Nhìn qua: đọc lướt, xem lại

Xem thêm bài viết hay:  Bachelor Of Business Administration Là Gì ? Khác Biệt Với Quản Lý Kinh Doanh?

Ví dụ: Bạn có thể xem qua bản báo cáo này trước khi tôi nộp nó cho sếp không? (Bạn có thể đọc lại báo cáo này trước khi tôi gửi cho sếp của tôi không?)

Tra cứu: Cải thiện

Ví dụ: Tình hình tài chính của chúng tôi cuối cùng dường như đang được cải thiện. (Tài chính của chúng tôi đang được cải thiện.)

Tra cứu cái gì đó: Tìm kiếm thông tin

Ví dụ: Chúng ta có thể tra cứu địa chỉ của nhà hàng trên internet. (Chúng tôi có thể tìm thấy địa chỉ của nhà hàng trên Internet.)

Tra cứu ai đó: Ghé thăm ai đó (bạn cũ)

Ví dụ: Hãy tìm tôi nếu bạn đã từng ở Ireland! (Vui lòng đến thăm tôi bất cứ lúc nào khi bạn ở Ireland!)

Ngước nhìn ai đó: Kính trọng, ngưỡng mộ ai đó

Ví dụ: Tôi đã luôn nhìn lên cha tôi. (Tôi luôn ngưỡng mộ cha tôi.)

Nhìn vào/vào ai đó hoặc một cái gì đó: Xem / coi ai đó là…

Ví dụ: Tôi luôn coi / coi mẹ tôi như một người bạn. (Tôi luôn coi mẹ tôi như một người bạn.)

Bạn thấy bài viết Cách Sử Dụng Look At Là Gì ? Nghĩa Của Từ Look Trong Tiếng Việt có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Cách Sử Dụng Look At Là Gì ? Nghĩa Của Từ Look Trong Tiếng Việt bên dưới để duhoc-o-canada.com có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: duhoc-o-canada.com của duhoc-o-canada.com

Nhớ để nguồn bài viết này: Cách Sử Dụng Look At Là Gì ? Nghĩa Của Từ Look Trong Tiếng Việt của website duhoc-o-canada.com

Chuyên mục: Là gì?

Viết một bình luận