Hỏi Đáp

Cơ Cấu Dân Số Là Gì ? Sự Bùng Nổ Dân Số Dân Số Và Phát Triển Bao Gồm Những Nội Dung Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Dân số là gì

*
*
*

dân số

*

theo nghĩa rộng, là tập hợp những người cư trú thường xuyên và sống trên một lãnh thổ nhất định (một nước, một vùng kinh tế, một đơn vị hành chính – lãnh thổ…). Theo nghĩa hẹp và dùng trong nhân khẩu học (dân số học), là một tập hợp người hạn định trong phạm vi nào đó (về lãnh thổ, về xã hội…) và có một số tính chất gắn liền với sự tái sản xuất liên tục của nó. DS cư trú khác với DS có mặt ở đặc điểm là có tính ổn định và tham gia thường xuyên vào đời sống kinh tế – xã hội của khu vực nơi cư trú. Tái sản xuất dân cư là một trong nhiều loại hình tái sản xuất diễn ra trong thiên nhiên và trong xã hội; có hai nét nổi bật: 1) Tái sản xuất ra những sinh vật xã hội là con người, do đó chịu sự tác động tổng hoà của các yếu tố tự nhiên và xã hội, song không tính đến những đặc điểm hoặc những tính chất nào đó (chẳng hạn, các đặc tính nhân chủng hoặc xã hội). 2) Tái sản xuất ra những con người, không bao gồm bất kì loại di chuyển xã hội đơn thuần nào cả (di cư theo lãnh thổ, di động xã hội…). DS thế giới tăng rất nhanh; những năm đầu thế kỉ 20, mỗi năm tăng 10 triệu; giữa thế kỉ: 35 – 40 triệu; hiện nay: 80 – 85 triệu. Năm 1987, DS thế giới là 5 tỉ người; đến 1998, có hơn 6 tỉ người; dự báo đến năm 2020, có 7 – 7,5 tỉ người. DS Việt Nam 78,6858 triệu (theo số liệu 2001); là nước đông dân thứ 7 trong 42 nước ở Châu Á – Thái Bình Dương; là một nước có DS trẻ, tỉ lệ phát triển DS cao. Xt. Tỉ suất tăng dân số; Tháp tuổi.

hd. Số dân trong một nước, một vùng. Điều tra dân số.

là tập hợp người sinh sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địa lý kinh tế hoặc một đơn vị hành chính.

Xem thêm: Wooribank Chi Nhánh Hà Nội, Ngân Hàng Woori Bank Việt Nam

*

*

*

Xem thêm: Cập Nhập Lãi Suất Agribank Mới Nhất Tháng 8/2021, Lãi Suất Tiền Gửi

dân số

dân số PopulationĐiều tra dân số: A census of the populationMật độ dân số: Population densitypopulationchỉ tiêu dân số tính toán: specified population ratechương trình giáo dục dân số: population education programcơ cấu độ tuổi của dân số: age structure of populationdân số cố định: resident populationdân số cố định: permanent populationdân số đô thị: urban populationdân số dôi ra: surplus populationdân số hiện có: available populationdân số nông thôn: rural populationdân số phân phối theo thành thị và nông thôn: population distributed by urban and rural areadân số tạm thời: temporary populationdân số thiết kế: projected number of populationdân số thường trú: permanent populationdân số tính toán: projected populationdự báo (về) dân số: population forecasthình tháp (phát triển) dân số: population pyramidmật độ dân số: density of populationmật độ dân số: population densitymức độ tăng trưởng dân số: population growth levelmức tăng dân số: population growthmức tăng dân số: population increasemức tăng dân số cơ học: mechanical population increasemức tăng dân số tự nhiên: natural population increasequy mô dân số tính toán: rated population sizesự bùng nổ dân số: population explosionsự đảo dân số: population inversionsự giảm dân số: decrease in populationsự thống kê dân số: census of populationtăng trưởng dân số: population growthtập bản đồ dân số: atlas of populationtập bản đồ dân số: climatic of populationthống kê dân số: population statisticthống kê dân số: population statisticsdân số họcdemograghydân số họcdemographydân số quá đôngoverpopulationdự báo dân sốdemographic forecastkiểm kê dân sốcensus (of the population)mật độ dân sốdensity (of population)populationáp lực dân số: population pressurebẫy dân số: population trapbiến động dân số: movement of populationbiến động dân số: population changebùng nổ dân số: population explosionchính sách dân số: population policydân số chia chịu chi phí: contributory populationdân số chưa tham gia hoạt động kinh tế: economically inactive populationdân số có công ăn việc làm: employed populationdân số hoạt động: active populationdân số không thay đổi: stationary populationdân số lao động: working populationdân số lao động, số người lao động, số người làm việc: working populationdân số lưu động: floating populationdân số nông nghiệp: agrarian populationdân số phi nông nghiệp: non-agricultural populationdân số quá đông trong nền kinh tế trì trệ: stagnant surplus populationdân số thành thị: urban populationdân số tham gia hoạt động kinh tế: economically active populationdân số tiêu dùng: consuming populationdân số tối ưu: optimum populationdân số và thu nhập quốc dân: population and national incomeđiều tra dân số: census of populationhọc thuyết Malthus về phát triển dân số: Malthusian theory of populationhọc thuyết dân số: doctrine of populationkiểm soát dân số: population controllý thuyết dân số: theory of populationmật độ dân số: density of populationmật độ dân số: populationmật độ dân số: population densitymức dân số không tăng: zero population growthmức tăng trưởng dân số zero: zero population growthnguyên lý dân số: principle of populationquy luật dân số: law of populationsự dự đoán dân số: population projectionsự dự đoán dân số tương lai: population projectionsự gia tăng dân số: increase in populationsự tăng dân số: population growthsự thống kê dân số: statistics of populationtháp dân số: population pyramidthống kê dân số: population statisticsthuyết Malthus về phát triển dân số: Malthusian theory of populationtổng dân số: total populationtổng dân số: human populationvấn đề dân số: population problemxu thế dân số: trends in populationbiểu điều tra dân sốcensus listcách mạng dân sốdemographic revolutioncục điều tra dân sốBureau of the Censuscục điều tra dân sốcensus bureaucục thống kê dân sốBureau of the Censuscuộc bùng nổ dân sốbaby boom (the …)dân số họcdemographydân số quá đông ở nông thônrural surplus-population

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button