Tài Chính

Đổi Từ Nhân Dân Tệ Sang Việt Nam Đồng, Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Chợ Đen Hôm Nay

Chúng tôi không thể gửi tiền giữa các loại tiền tệ này

Chúng tôi đang chuẩn bị. Hãy đăng ký để được thông báo, và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể.

Đang xem: đổi từ nhân dân tệ sang việt nam đồng

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn VND trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và CNY trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá VND sang CNY hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Xem thêm: Khái Niệm Và Đặc Điểm Của Nhu Cầu ” Là Gì? Nghĩa Của Từ Nhu Cầu Trong Tiếng Việt

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. duhoc-o-canada.com cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Nhân dân tệ Trung Quốc
1 VND 0,00028 CNY
5 VND 0,00142 CNY
10 VND 0,00284 CNY
20 VND 0,00568 CNY
50 VND 0,01420 CNY
100 VND 0,02839 CNY
250 VND 0,07098 CNY
500 VND 0,14197 CNY
1000 VND 0,28393 CNY
2000 VND 0,56786 CNY
5000 VND 1,41966 CNY
10000 VND 2,83932 CNY
Xem thêm:   Chuyển Tiền Khác Ngân Hàng Bao Lâu Nhận Được? Phí Ra Sao? ? Chuyển Tiền Khác Ngân Hàng Bao Lâu Nhận Được

Tỷ giá chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc / Đồng Việt Nam
1 CNY 3521,97000 VND
5 CNY 17609,85000 VND
10 CNY 35219,70000 VND
20 CNY 70439,40000 VND
50 CNY 176098,50000 VND
100 CNY 352197,00000 VND
250 CNY 880492,50000 VND
500 CNY 1760985,00000 VND
1000 CNY 3521970,00000 VND
2000 CNY 7043940,00000 VND
5000 CNY 17609850,00000 VND
10000 CNY 35219700,00000 VND

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBPBảng Anh

1 USDĐô-la Mỹ

1 INRRupee Ấn Độ

1 0,85210 1,17185 87,15630 1,47887 1,61379 1,07115 23,39490
1,17357 1 1,37525 102,28400 1,73557 1,89389 1,25707 27,45560
0,85335 0,72714 1 74,37500 1,26200 1,37713 0,91405 19,96410
0,01147 0,00978 0,01345 1 0,01697 0,01852 0,01229 0,26843

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: Top 1# Vay Theo Hoá Đơn Điện, Vay Theo Hóa Đơn Tiền Điện Vietcombank

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button