Tài Chính

Dòng Xe Honda Mới Nhất – Bảng Giá Xe Ô Tô Honda Tháng 2/2022

Thị trường mua sắm xe máy cuối năm lại sôi động như mọi năm và thông tin về bảng giá xe máy Honda mới nhất được mọi người quan tâm để lựa chọn xe vừa túi tiền.

Xe máy Honda là thương hiệu từ lâu đã đi sâu vào tâm trí người tiêu dùng bởi chất lượng xe đã được khẳng định, kiểu dáng xe thiết kế đẹp và hợp mắt, xe hoạt động ổn định và ít hỏng vặt, khả năng chở tải tốt và bền bỉ với thời gian.

Đang xem: Dòng xe honda mới nhất

Cũng chính được sự ưu ái lựa chọn xe máy Honda làm phương tiện đi lại nên xuất hiện tình trạng làm giá ở các đại lý khiến giá xe máy Honda thường chênh cao hơn so với giá đề xuất từ vài triệu đến hơn chục triệu đồng một chiếc.

Dưới đây là bảng giá xe Honda mới nhất được cập nhật đầy đủ nhất.

Bảng giá xe số Honda

Dòng xe số Honda có giá bán tầm trung, phù hợp với nhu cầu sử dụng cả về đi lại hàng ngày lẫn vận chuyển hàng hóa. Xe có động cơ khỏe, tiết kiệm xăng và hoạt động ổn định.

*

Tuy nhiên về thiết kế lại chưa có nhiều đột phá và giá xe số Honda vẫn bị đẩy lên cao hơn từ 1 đến vài triệu đồng (tùy từng dòng xe) so với giá khuyến nghị từ nhà sản xuất. Tuy nhiên, dòng xe số Blade 110 có xu hướng bán giá bằng hoặc thấp hơn vài trăm ngàn đồng so với giá đề xuất.

Mẫu xe Tùy chọn phiên bản Màu sắc Giá đề xuất (đồng) Giá đại lý (đồng)
Honda Wave RSX 2022 vành nan hoa phanh cơ Xám – Đen, Xanh – Đen, Đỏ – Đen, Trắng – Đen 21.790.000 22.100.000
vành nan hoa phanh đĩa Xám – Đen, Đỏ – Đen 22.790.000 23.290.000
vành đúc phanh đĩa Đỏ – Đen, Xanh- Đen, Trắng – Đen, Xanh thiên thanh – Đen 24.790.000 25.990.000
Honda Wave Alpha Phanh cơ, vành nan hoa Đỏ – Đen – Bạc, Xanh – Đen – Bạc, Trắng – Đen – Bạc, Đen – Bạc 17.890.000 18.600.000
(Phiên bản Giới Hạn) Đỏ – Đen 18.390.000 18.900.000
Honda Blade 110 Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh cơ, vành nan hoa) Xanh – ĐenĐỏ – ĐenĐen 18.890.000 18.600.000
Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa, vành nan hoa) Đỏ – ĐenĐen 19.890.000 19.990.000
Phiên bản Thể thao (Phanh đĩa, vành đúc) Đen – Đỏ – Xám,Đen – Trắng – Bạc,Đen – Xám, Đen – Xanh – Xám 21.390.000 21.000.000
Honda Future 125 FI Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa – vành nan hoa) Đen – Đỏ, Đen – Xanh 30.290.000 31.790.000
Phiên bản Đặc biệt (Phanh đĩa – vành đúc) Đen, Đen – Xanh 31.990.000 34.900.000
Phiên bản Cao cấp (Phanh đĩa – vành đúc) Đen – Trắng, Đen – Xanh, Đen – Đỏ 31.490.000 33.990.000
Honda Super Cub C125 Phiên bản tiêu chuẩn Đỏ – Trắng, Xanh – Trắng, Xanh Dương – Trắng 86.990.000 88.900.000
Phiên bản Đặc biệt

Đen

87.990.000 89.990.000

Lưu ý: Bảng giá xe Honda – Xe số ở trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào đại lý hoặc hãng đưa ra mức giá mới.

Bảng giá xe tay ga Honda

Xe ga Honda luôn là mẫu xe rất hút khách điển hình như Honda Air Blade, Honda Lead, xe ga giá rẻ Honda Vision, xe ga cao cấp Honda SH và xe ga cao cấp tầm trung SH Mode 2022 mới ra mắt gần đây.

Cũng tương tự như các mẫu xe số, giá xe ga Honda ở các đại lý cũng được bán chênh lệch cao hơn so với giá đề xuất, đặc biệt là các mẫu xe ga cao cấp ăn khách như SH, SH Mode có mức chênh từ 5 đến hơn 10 triệu đồng hay xe ga phổ thông là Honda Air Blade, Honda Vision với mức chênh từ 3 đến 4 triệu đồng cho từng phiên bản.

Mẫu xe Tùy chọn phiên bản Màu sắc Giá đề xuất (đồng) Giá đại lý (đồng)
SH Mode 2022 Tiêu chuẩn phanh CBS Đỏ, xám. xanh 55.190.000 61.200.000
Đặc biệt phanh ABS Bạc – Đen, đen 61.490.000 72.500.000
Cao cấp phanh ABS Xanh – Đen, Trắng – Đen, Xám – Đen, Đỏ – Đen 60.290.000 69.500.000
SH150i Tiêu chuẩn CBS Trắng, đỏ, đen 88.790.000 98.590.000
Thể thao ABS Xám – Đen 98.490.000 110.000.000
Đặc biệt ABS Đen – Bạc 97.990.000 112.790.000
Cao cấp ABS Trắng, đỏ, đen 96.790.000 115.590.000.
SH125i Tiêu chuẩn CBS Trắng, đỏ, đen 71.790.000 83.690.000
Cao cấp ABS Trắng, đỏ, đen 79.790.000 95.390.000
SH 350i Thể Thao Xám – Đen 147.490.000 167.980.000
Đặc Biệt Bạc – Đen, đen 146.990.000 178.000.000
Cao cấp Đỏ – Trắng 145.990.000 179.990.000
Air Blade 125 Đặc biệt Đen 42.690.000 41.990.000
Tiêu chuẩn Xám – Đen, Đỏ – Đen, Xanh – Đen, Trắng – Đen 41.490.000 41.000.000
Giới hạn Xám 41.990.000 41.490.000
Air Blade 150 Đặc biệt Xanh – Xám – Đen 56.690.000 53.560.000
Tiêu chuẩn Đỏ – Bạc – Đen, Xám – Đen – Bạc, Đen – Bạc, Xanh – Bạc – Đen 55.490.000 54.490.000
Giới hạn Xám 55.790.000 54.750.000
Honda Vision Tiêu chuẩn Trắng – Đen – Bạc, Đỏ – Đen – Bạc 30.290.000 31.100.000
Đặc biệt Đen nhám, Xanh đen 33.290.000 34.700.000
Cao cấp Xanh – Nâu – Đen, Trắng – Nâu – Đen, Đỏ – Nâu – Đen 31.990.000 33.500.000
Cá tính Đỏ – Đen, Xanh – Đỏ – Đen 34.790.000 37.990.000
Honda Lead Tiêu chuẩn Trắng, Đỏ 38.990.000 38.990.000
Cao cấp Trắng, Đỏ, Xanh, Xám 41.190.000 42.590.000
Đặc biệt Đen, Bạc 42.290.000 43.990.000

Lưu ý: Bảng giá xe ga Honda ở trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào đại lý hoặc hãng đưa ra mức giá mới.

Bảng giá xe côn tay Honda

Trong danh sách xe côn tay của Honda có mẫu xe phổ thông là Winner X có giá bán đại lý bằng hoặc thấp hơn giá đề xuất nhằm tăng sức mua và cạnh tranh với “vua phân khúc” là Yamaha Exciter.

Ngoài ra, còn có mẫu xe từng ăn khách một thời là Honda CBR150R cũng có giá bán tại đại lý thấp hơn giá đề xuất để cạnh tranh với Yamaha R15.

Mẫu xe Tùy chọn phiên bản Màu sắc Giá đề xuất (đồng) Giá đại lý (đồng)
Winner X Tiêu chuẩn Bạc – Đen, Trắng – Đen – Đen – Đỏ, Đen 46.090.000 46.000.000
Thể thao Đen – Đỏ 50.490.000 50.500.000
Đặc biệt Đỏ – Đen – Xanh, Đen – Vàng, Bạc – Đen – Xanh 49.990.000 50.000.000
CBR150R Tiêu chuẩn Đỏ – Đen 70.990.000 70.000.000
Thể thao Đỏ 72.490.000 72.990.000
Đặc biệt Đen – Xám 71.990.000 72.550.000
CB150R Exmotion Đỏ – Đen – Bạc, Đen – Bạc 105.000.000 106.990.000

Lưu ý: Bảng giá xe ga Honda ở trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào đại lý hoặc hãng đưa ra mức giá mới.

Bảng giá xe mô tô phân khối lớn Honda

Honda cũng sở hữu những danh sách xe phân khối lớn nổi tiếng như Goldwing, CB1000R, CBR1000RR-R… Nếu bạn là người đam mê xe phân khối lớn và có ý định mua, bạn có thể tham khảo bảng giá xe Honda phân khối lớn dưới đây.

Xem thêm: Đăng Ký Mua Xe Trả Góp Home Credit, Lãi Suất Vay Mua Xe Máy Trả Góp Home Credit

Mẫu xe Tùy chọn phiên bản Màu sắc Giá đề xuất (đồng) Giá đại lý (đồng)
Gold Wing Phiên bản 2022 Xanh, trắng đen 1.230.000.000 1.250.000.000
Rebel 500 Phiên bản 2022 Đen, Đỏ – Đen, Xám đen 180.000.000 180.000.000
Phiên bản 2021 Xám đen, Xanh đen, Trắng đen 180.000.000 180.000.000
Africa Twin Adventure Sport Phiên bản 2021 Trắng – Xanh – Bạc 689.990.000 689.990.000
Africa Twin Phiên bản 2021 Đen, Đỏ – Đen 589.990.000 589.990.000
CB500X Phiên bản 2021 Đen xám, Trắng – Đen- Bạc, Đỏ – Bạc – Đen 187.990.000 187.990.000
CB500F Phiên bản 2021 Đỏ – Đen, Đen 178.990.000 178.990.000
CBR500R Phiên bản 2021 Đen xám, Trắng – Đen- Bạc, Đỏ – Bạc – Đen 187.990.000 187.990.000
CBR1000RR-R Fireblade SP Đỏ – Xanh – Trắng, Đen 1.049.000.000 1.049.000.000
Fireblade Đỏ – Xanh – Trắng, Đen 949.000.000 949.000.000
CB300R Đỏ – Đen – Bạc, Đen – Bạc 140.000.000 140.000.000

Lưu ý: Bảng giá xe ga Honda ở trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào đại lý hoặc hãng đưa ra mức giá mới.

Chính sách bảo hành của Honda

1. Đối với xe trên 350cc

Những xe phân khối lớn trên 350cc được công ty Honda Việt Nam cam kết sẽ sửa chữa lại miễn phí các khuyết tật của vật liệu hoặc/và do sản xuất thông qua các cửa hàng do Honda ủy nhiệm.

Thời gian bảo hành: 2 năm và không giới hạn số km kể từ thời điểm khách hàng mua xe máy tại cửa hàng đại lý chính hãng do Honda ủy nhiệm.

Đối với bình điện 12V thì thời gian bảo hành là 12 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điện kiện nào đến trước. Tuy nhiên, nếu hư hỏng do cách sử dụng sai như: quá sạc, phóng điện quá mức sẽ không được bảo hành.

2. Đối với xe dưới 350cc

Những xe máy Honda dưới 350cc như Honda SH, Air Blade, SH Mode, Vision, Lead, Wave RSX, Wave Alpha,…được hưởng chính sách bảo hành là 3 năm hoặc 30.000km tùy theo điều kiện nào đến trước, kể từ thời điểm sản phẩm được chính người dùng đầu tiên mua lần đầu/ ngày đăng ký chứng nhận bảo hành.

Thông tin ưu đãi khi mua xe máy Honda

– Khách hàng mua xe máy Honda bất kỳ ngoài được hưởng các chính sách về bảo hành thì còn được tham gia các chương trình bốc thăm trúng thưởng như: Thay dầu nhớt chính hiệu Honda tại các HEAD và cài đặt ứng dụng My Honda (đã thêm Số khung xe vào ứng dụng) thì sẽ được quay thưởng với giải đặc biệt là xe máy SH 125i bản tiêu chuẩn và rất nhiều phần quà khác.

Ngoài ra, khách hàng mua xe Wave Alpha 110cc, Blade 110cc hoặc Vision 110cc sẽ được nhận ngay lì xì trị giá 500.000 VNĐ. Khách hàng mua xe Air Blade 125cc/150cc: nhận được ngay lì xì trị giá 1.000.000 VNĐ

Đánh giá ưu nhược điểm của xe máy Honda

Ưu điểm

– Hãng xe máy Honda có đầy đủ các phân khúc xe từ bình dân phổ thông cho đến tầm trung, cao cấp để khách hàng lựa chọn.

– Vận hành êm ái, động cơ khỏe đúng tâm lý “ăn chắc mặc bền” của người dùng Việt.

– Tiết kiệm nhiên liệu, đáp ứng được đa dạng nhu cầu sử dụng như chở người, chở hàng đều thoải mái.

– Dễ sửa chữa, phụ tùng thay thế gần như không thiếu, hỏng có thể thay thế và sửa ngay.

– Mua đi bán lại ít mất giá nhờ máy tốt, thiết kế đẹp.

Nhược điểm

– Giá bán thường xuyên bị đẩy lên cao hơn so với giá đề xuất khi sức mua tăng cao.

– Linh kiện thay thế dễ bị làm giả bởi sự phổ biến của các dòng xe Honda.

Xem thêm: Cách Lấy Lại Mật Khẩu Wechat Thông Qua Số Điện Thoại, Lấy Lại Mật Khẩu Gmail Bằng Tin Nhắn Sms

– Chất lượng xe có phần giảm đi đôi chút, không như vài năm trở về trước và thỉnh thoảng xe bị lỗi động cơ.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button