Tài Chính

Tỷ Giá Tiền Nhân Dân Tệ Tăng Lên Mức Cao Nhất Trong Gần 3 Năm Qua

Chúng tôi không thể gửi tiền giữa các loại tiền tệ này

Chúng tôi đang chuẩn bị. Hãy đăng ký để được thông báo, và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể.

Đang xem: Giá tiền nhân dân tệ

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn CNY trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và VND trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá CNY sang VND hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Xem thêm: 11 Loại Khẩu Trang Chống Nắng Nhật Bản – Chống Tia Uv Tốt Nhất Hiện Nay

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. duhoc-o-canada.com cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc / Đồng Việt Nam
1 CNY 3558,64000 VND
5 CNY 17793,20000 VND
10 CNY 35586,40000 VND
20 CNY 71172,80000 VND
50 CNY 177932,00000 VND
100 CNY 355864,00000 VND
250 CNY 889660,00000 VND
500 CNY 1779320,00000 VND
1000 CNY 3558640,00000 VND
2000 CNY 7117280,00000 VND
5000 CNY 17793200,00000 VND
10000 CNY 35586400,00000 VND

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Nhân dân tệ Trung Quốc
1 VND 0,00028 CNY
5 VND 0,00141 CNY
10 VND 0,00281 CNY
20 VND 0,00562 CNY
50 VND 0,01405 CNY
100 VND 0,02810 CNY
250 VND 0,07025 CNY
500 VND 0,14050 CNY
1000 VND 0,28101 CNY
2000 VND 0,56201 CNY
5000 VND 1,40503 CNY
10000 VND 2,81006 CNY
Xem thêm:   Thẻ Visa Là Gì? Nên Làm Thẻ Visa Ngân Hàng Nào Tốt Nhất? Làm Thẻ Visa/Mastercard Ở Ngân Hàng Nào Tốt Nhất

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuro GBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBPBảng Anh

1 USDĐô-la Mỹ

1 INRRupee Ấn Độ

1 0,86010 1,18770 88,49610 1,46978 1,58276 1,09815 23,69940
1,16266 1 1,38090 102,89200 1,70886 1,84022 1,27677 27,55450
0,84195 0,72416 1 74,51050 1,23750 1,33262 0,92460 19,95400
0,01130 0,00972 0,01342 1 0,01661 0,01789 0,01241 0,26780

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: Tìm Học Bổng Du Học – Điều Kiện Xin Học Bổng Du Học

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button