Impersonal Passive Tiếng Anh 9

Thể bị động là một trong những phần quan trọng và phức tạp nhất của ngữ pháp tiếng Anh. Bài viết này sẽ giúp các bạn nắm được quy tắc và cách sử dụng mẫu câu bị động trong từng trường hợp cụ thể.

Câu bị động ở thì

các thì Tích cực Thụ động
Hiện tại đơn S + V + O S + be + PP.2 + by + O
Thì hiện tại tiếp diễn S + am/ is/ are + V-ing + O S + am/ is/ are + being + PP.2 + by + O
Hiện tại hoàn thành S + has/ have + PP.2 + O S + has/ have + been + PP.2 + by + O
Quá khứ đơn S + V-ed + O S + was/ were + PP.2 + by + O
Quá khứ tiếp diễn S + was/ were + V-ing + O S + was/ were + being + PP.2 + by + O
Quá khứ hoàn thành S + had + PP.2 + O S + had + been + PP.2 + by + O
Tương lai đơn giản S + will/ shall + V + O S + will + be + PP.2 + by + O
tương lai hoàn hảo S + will/ shall + have + PP.2 + O S + will + have + been + PP.2 + by + O
được + đi đến S + am/ is/ are + going to + V + O S + am/ is/ are + going to + be + PP.2 + by + O
động từ mô hình S + mô hình động từ + V + O S + model verb + be + PP.2 + by + O

Đối với trường hợp câu chủ động có 2 tân ngữ (trong đó thường có 1 tân ngữ và 1 tân ngữ) như give, show, tell, ask, Teach, send… thì ta muốn nhấn mạnh tân ngữ nào? sẽ đưa tân ngữ đó làm chủ ngữ của câu bị động. Do đó, ta có thể viết 2 câu bị động tương ứng với mỗi tân ngữ (O1 và O2) trong câu chủ động ban đầu.

Ví dụ:

Tích cực Thụ động
tôi tặng anh ấy một cuốn sách Anh ấy được tặng một cuốn sách (bởi tôi)
Một cuốn sách đã được tặng cho anh ấy (bởi tôi)

Động từ trong câu chủ động đi kèm với giới từ

Chúng ta không thể tách một giới từ ra khỏi chữ V mà nó đi cùng. Ta đặt giới từ đó ngay sau V trong câu bị động.

Ví dụ:

Tích cực Thụ động
Ai đó đã đột nhập vào nhà của chúng tôi Ngôi nhà của chúng tôi đã bị đột nhập
Các chàng trai thường đón cô ấy Cô thường được đón bởi các chàng trai

Một số mẫu câu bị động đặc biệt

1. Chuyển câu chủ động dùng to-V thành câu bị động:

câu chủ động câu bị động
S + V + Sb(Ai đó) + to – V + O + … Mẫu A: S + V + To be + PP.2 + (by Sb)…
Mẫu B: S + V + O + To be + PP.2 + (by Sb)
Mẫu C: Sb + be + PP.2 + to-V + O

Cách 1: Nếu đối tượng sau Vẽ to trong câu chủ động đồng thời là chủ ngữ trong câu bị động dùng dạng A

Ví dụ:

Chủ động: Tôi muốn bạn dạy tôi.

Bị động: Tôi muốn được bạn dạy.

Cách 2: Nếu đối tượng sau Vẽ to trong câu chủ động khác với chủ ngữ trong câu bị động, dùng mẫu B

Ví dụ:

Chủ động: Tôi muốn anh ấy sửa xe cho tôi.

Bị động: Tôi muốn xe của tôi được anh ấy sửa chữa.

Cách 3: Ai đó có thể được sử dụng trong câu chủ động vì chủ ngữ của câu bị động là sử dụng mẫu C

Ví dụ:

Hoạt động: Mọi người không mong đợi cảnh sát tìm ra chiếc xe bị đánh cắp.

Xem thêm bài viết hay:  Archive.Org Là Gì - Cách Sử Dụng Wayback Machine Để Lưu Trữ Trang Web

Bị động: Cảnh sát sẽ không tìm ra chiếc xe bị đánh cắp.

2. Cấu trúc câu chủ động S + V1 + V-ing + O +… thành câu bị động S + V + (that) + O + should be + PP.2 +…

Ví dụ:

Hoạt động: Cô ấy đề nghị uống bia tại bữa tiệc.

Bị động: Cô ấy gợi ý rằng nên uống bia trong bữa tiệc.

3. Chuyển câu chủ động S + V1 + Sb + V-ing + O… thành câu bị động S + V + being + P.P2 +…

Ví dụ:

Hoạt động: Cô ấy nhớ mọi người đưa cô ấy đến sở thú.

Bị động: Cô ấy nhớ đã được đưa đến sở thú.

4. Chuyển câu chủ động dùng Bare-Infinitive (Nguyên mẫu không có To) sau nghĩa V thành câu bị động:

câu chủ động câu bị động
S + thấy/ nghe/ xem/ nhìn/ bắt… + Sb + V + O… Sb + be + đã thấy/ nghe thấy/ đã xem/ đã nhìn thấy/ bị bắt gặp… + to – V + O…

Cách đổi V to to – V khi chuyển sang câu bị động:

Ví dụ:

Chủ động: Thỉnh thoảng tôi thấy anh ấy ra ngoài.

Bị động: Anh ấy đôi khi được nhìn thấy đi ra ngoài.

thụ động khách quan là gì?

5. Chuyển câu chủ động có V-ing sau Vs chỉ giác quan sang câu bị động:

câu chủ động câu bị động
S + see/ hear/ watch/ look/ catch… + Sb + V-ing + O… Sb + be + đã thấy/ nghe thấy/ đã xem/ đã nhìn thấy/ bị bắt/ …+ V-ing + O…

Ví dụ:Khi chuyển sang bị động, V-ing giữ nguyên V-ing

Tích cực Thụ động
Tôi thấy anh ấy đang tắm cho con chó của cô ấy bây giờ. Anh ta được nhìn thấy đang tắm cho con chó của cô ấy.
Chúng tôi nghe cô ấy hát rất to. Cô đã được nghe hát lớn.

6. Chuyển mệnh lệnh chủ động thành bị động: Dùng LET

câu chủ động câu bị động
Xác nhận V + O Cho + O + be + PP.2
Phủ định Đừng + V + O Đừng để + O + được + PP.2

Ví dụ:

Tích cực Thụ động
Làm bài tập về nhà! Hãy để bài tập được thực hiện!
Đừng để anh ấy một mình! Đừng để anh ấy bị bỏ lại một mình!

Ngoài ra, mệnh lệnh chủ động cũng có thể được thay đổi thành bị động với NÊN trong một số trường hợp:

Ví dụ:

Hoạt động: Đừng sử dụng xe trong trường hợp nó bị hỏng.

Bị động: Không nên sử dụng xe trong trường hợp nó bị hỏng.

7. Dạng câu chủ động Don’t let + Somebody + V + you thành câu bị động Don’t let + yourself + be + P.P2

Ví dụ:

Chủ động: Đừng để những người khác nhìn thấy bạn.

Bị động: Đừng để bị nhìn thấy.

8. Tạo câu chủ động It + be + adj + to – V + O… thành câu bị động It + be + adj + for O + to be + P.P2…

Ví dụ:

Hoạt động: Rất khó để học tiếng Anh.

Bị động: Học tiếng Anh rất khó.

9. Lập câu chủ động It + be + my/ your/ her/ his/ our/ their… + duty + to – V + (O) thành câu bị động I/ You/ She/ He/ We/ They + be +respect + đến – V + (O)

Ví dụ:

Hoạt động: Đó là nhiệm vụ của họ để làm công việc này.

Bị động: Họ phải làm công việc này.

sự thụ động khách quan

10. Mẫu câu với have/get:

câu chủ động câu bị động
S + have + Somebody + V + O… S + have + O + PP.2 + (by + Somebody)
S + get + Somebody + to – V + O… S + get + O + to be + PP.2 (by + Somebody)

Ví dụ:

Tích cực Thụ động
Tôi nhờ anh ấy sửa xe đạp cho tôi. Tôi đã nhờ anh ấy sửa chiếc xe đạp của mình.
Chúng tôi nhờ anh ấy trông nhà khi chúng tôi đi công tác. Chúng tôi nhờ (anh ấy) trông coi ngôi nhà của mình khi chúng tôi đi công tác.

11. Dạng câu chủ động S + make/ let/ help… + Somebody + V + O… thành câu bị động Somebody + be + made/help + to-V + O…

ví dụ:

Hoạt động: Cô ấy bắt tôi làm việc chăm chỉ.

Bị động: Tôi đã phải làm việc chăm chỉ.

Chú ý:

Đối với mẫu câu chủ động có “to let” khi chuyển sang bị động nên thay bằng dạng bị động “Allow + to-V”:

câu chủ động câu bị động
S + để + O + V + (O) Sb + be + allow + to V + O.

Ví dụ:

Chủ động: Cô cho anh vào phòng.

Bị động: Anh ta được phép vào phòng.

12. Dạng Sb + Need/worthy… + to-V + Something +… thành thể bị động Somethings + Need/worthy… + V-ing + …

Ví dụ:

Hoạt động: Chúng ta cần tưới cây hàng ngày.

Bị động: Cây cần được tưới nước hàng ngày.

bài tập thụ động khách quan

13. Câu bị động với động từ tường thuật

Hoạt động: S1 + V1 + đó + S2 + V2 + O + …

Một số từ tường thuật thông dụng (Reporting Verbs = V1): Think, Consider, know, Believe, say, cho rằng, nghi ngờ, tin đồn, tuyên bố… Đối với loại câu này, S thường là People/ They…

Câu chủ động này có thể chuyển thành câu bị động trong các trường hợp sau:

một. V1 ở Hiện tại đơn – V2 sau That cũng ở Hiện tại đơn

câu chủ động câu bị động
S1 + V1-s/es + that + S2 + Vs/es + O + … Nó là + PP.2 của V1 + cái đó + S2 + Vs/es + O + …
S2 + am/ is/ are + PP2 of V1 + to + V + …

Ví dụ:

Chủ động: Mọi người nói rằng anh ấy luôn uống rất nhiều rượu.

Bị động: Người ta nói rằng anh ấy luôn uống rất nhiều rượu. (Hoặc: Anh ấy được cho là luôn uống rất nhiều rượu.)

b. V1 ở Hiện tại đơn – V2 sau That ở Quá khứ đơn

câu chủ động câu bị động
S1 + V1-s/es + that + S2 + V-ed + O + … It is + PP.2 of V1 + that + S2 + V-ed + O + …
S2 + am/ is/ are + PP.2 của V1 + to + have + PP.2 của V-ed + O + …

Ví dụ:

Hoạt động: Dân làng nghĩ rằng anh ta đã đột nhập vào nhà cô ấy.

Bị động: Người ta cho rằng anh ta đã đột nhập vào nhà cô ấy. (Hoặc: Anh ta được cho là đã đột nhập vào nhà cô ấy.)

c. V1 ở Quá khứ đơn – V2 sau That cũng ở Quá khứ đơn

câu chủ động câu bị động
S1 + V1-ed + that + S2 + V-ed + O + … It was + PP.2 of V1 + that + S2 + V-ed + O + …
S2 + was/were + PP.2 of V1 + to + V + O + …

Ví dụ:

Chủ động: Cảnh sát tin rằng kẻ giết người đã chết. Bị động: Người ta tin rằng kẻ giết người đã chết. (Hoặc: Vụ giết người được cho là đã chết.)

Ngoài ra còn một số trường hợp khác của mẫu câu này

d. V1 ở Hiện tại đơn – V2 sau đó ở Hiện tại tiếp diễn

câu chủ động câu bị động
S1 + V1-s/es + that + S2 + am/ is/ are + V-ing + O + … It is + PP.2 of V1+ that + S2 + am/ is/ are + V-ing + O + …
S2 + am/ is/ are + PP2 của V1 + to + be + V-ing + O + …

Ví dụ:

Hoạt động: Họ nghĩ rằng cô ấy đang sống ở London

Bị động: Người ta cho rằng cô ấy đang sống ở London. (Hoặc: Cô ấy được cho là đang sống ở London.)

đ. V1 ở Hiện tại đơn – V2 sau That ở Quá khứ tiếp diễn

câu chủ động câu bị động
S1 + V1-s/es + that + S2 + was/ were + V-ing + O + … It is + PP2 của Động từ tường thuật + that + S2 + was/ were + V-ing + O + …
S2 + am/ is/ are + PP2 của Động từ tường thuật + to + have + been + V-ing + O + …

Ví dụ:

Hoạt động: Chúng tôi nghĩ rằng họ đang làm bài tập về nhà.

Bị động: Người ta cho rằng họ đang làm bài tập về nhà. (Hoặc: Họ được cho là đã làm bài tập về nhà.)

Chú ý:

Nếu V trong mệnh đề trước và sau “That” trong câu chủ động được chia cùng lúc thì khi chuyển sang bị động ta dùng “to-V”.

Ví dụ:

Hoạt động: Họ đồn rằng người đàn ông đã giết vợ mình.

Bị động: Người đàn ông bị đồn giết vợ.

Nếu V ở mệnh đề trước và sau “That” trong câu chủ động được chia làm 2 thì khác nhau, khi chuyển sang bị động ta dùng “to + have + PP.2”

Ví dụ:

Hoạt động: Họ đồn rằng người đàn ông đã giết vợ mình.

Bị động: Người đàn ông bị đồn là đã giết vợ mình.

cấu trúc khách quan thụ động

Trên đây là toàn bộ kiến ​​thức thụ động được duhoc-o-canada.com tổng hợp và truyền tải. Hy vọng thông qua bài viết này bạn sẽ có thêm kiến ​​thức và cải thiện ngữ pháp tiếng Anh của mình. Hãy nhớ thực hành thường xuyên để làm cho nó tinh vi và dễ sử dụng. Bằng cách đó, bạn sẽ sớm có thể tự tin giao tiếp bằng tiếng Anh mỗi ngày.

Danh sách từ khóa người dùng tìm kiếm:

thụ động khách quan
thụ động khách quan là gì?
sự thụ động khách quan
cấu trúc khách quan thụ động
bài tập thụ động khách quan
thụ động khách quan là gì?
thụ động khách quan nghĩa là gì?
thụ động khách quan
lý thuyết giọng nói thụ động

Nguồn: duhoc-o-canada.com

Bạn thấy bài viết Impersonal Passive Tiếng Anh 9 có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Impersonal Passive Tiếng Anh 9 bên dưới để duhoc-o-canada.com có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: duhoc-o-canada.com của duhoc-o-canada.com

Nhớ để nguồn bài viết này: Impersonal Passive Tiếng Anh 9 của website duhoc-o-canada.com

Chuyên mục: Là gì?

Viết một bình luận