Hỏi Đáp

Kỷ Luật Cảnh Cáo Là Gì – Cán Bộ, Công Chức Và Những Hình Thức

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Kỷ luật cảnh cáo là gì

*
*
*

cảnh cáo

*

– đgt. (H. cảnh: phòng giữ; cáo: báo cho biết) Báo cho biết là nếu phạm hoặc tái phạm một lỗi tương tự sẽ bị trừng phạt: Một bài học cảnh cáo cho lũ Pháp thực dân, gieo gió thì gặt bão có ngày chết bỏ bầm (Tú-mỡ).

là mức thứ 2 trong 6 hình thức kỉ luật quy định trong điều lệ về kỉ luật lao động của doanh nghiệp, cơ quan nhà nước đối với cán bộ công chức (theo Nghị định số 35/2005/ NĐ – CP ngày 17.3.2005 của Chính Phủ). Áp dụng đối với những người phạm khuyết điểm ở mức độ không thật nghiêm trọng nhưng có tính hệ thống hay tuy mới phạm lần đầu nhưng mức độ tương đối nghiêm trọng, hoặc đối với người đã bị khiển trách mà còn tái phạm. CC do cơ quan có thẩm quyền quyết định bằng văn bản được quy định trong điều lệ hoặc văn bản pháp luật. CC có ý nghĩa báo trước cho người vi phạm kỉ luật là nếu không sửa chữa mà còn phạm khuyết điểm mới thì có thể bị xử phạt nặng hơn.

bt. Báo cho biết phải từ bỏ hành vi sai trái. Bọn gian thương đã bị cảnh cáo nhiều lần.

1. Hình phạt chính trong hệ thống hình phạt được quy định tại Điều 22 – Bộ luật hình sự, áp dụng đối với người phạm tội ít nghiêm trọng và có nhiều tình tiết giảm nhẹ, nhưng chưa đến mức được miễn hình phạt. 2. Chế tài kỉ luật, nặng hơn khiển trách, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng đối với công chức vi phạm về nghĩa vụ đã bị khiển trách mà lại tái phạm, hoặc vi phạm lần đầu nhưng mức độ tương đối nghiêm trọng hơn trường hợp phải khiển trách. Cảnh cáo có ý nghĩa là báo trước nếu không sửa chữa mà còn vi phạm sẽ bị xử lý theo hình thức nặng hơn.

Xem thêm: Cách Gửi Tiết Kiệm Hdbank Lãi Suất Tiết Kiệm Hdbank Năm 2022

*

*

*

Xem thêm: 10+ Vay Trả Góp Ngân Hàng Cho Vay Trả Góp Lãi Suất Thấp Nhất Hiện Nay

cảnh cáo

cảnh cáo verb To warn, to serve a strong warning ontrừng trị tên kẻ cắp này để cảnh cáo những tên khác: to punish this thief as a warning to others; to make an example of this thiefwarninglỗi cảnh cáo: warning errorthiết bị cảnh cáo: warning devicewarning beep bipbãi công cảnh cáotoken strike

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button