Hỏi Đáp

Nghĩa Của Từ Lớp Là Gì ? Giải Thích Dễ Hiểu Về Lập Trình Hướng Đối Tượng

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Lớp là gì

*
*
*

tầng lớp

*

– d. Tập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau. Tầng lớp lao động. Tầng lớp trí thức.

khái niệm xã hội học chỉ một nhóm người, được xác định theo những dấu hiệu tuổi tác, trình độ giáo dục, học thức, mức thu nhập, nghề nghiệp, vv. Thường việc xác định TL là có tính chất tạm thời, theo nhu cầu của nghiên cứu, điều tra xã hội học. Do đó, khái niệm TL phù hợp với một quan niệm duy danh về các phạm trù người đó. Đồng thời khái niệm TL cũng nói lên một hệ thống cấp bậc xã hội nhất định khác nhau về địa vị xã hội hay kinh tế xã hội. Vd. TL những người có thu nhập 300 nghìn đồng/tháng, TL trí thức, TL sinh viên đại học… Khái niệm TL cũng chỉ cả một bộ phận trong một giai cấp, vd. TL công nhân lành nghề, song ở đây không phải xét theo dấu hiệu giai cấp mà là xét theo dấu hiệu nghề nghiệp và trình độ kĩ năng chuyên môn.

nt. Tập hợp những người trong xã hội có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau. Tầng lớp trí thức. Tầng lớp lao động.

Xem thêm: Mua Điện Thoại Trả Góp Lãi Suất 0% Không Cần Bằng Lái Xe, 4 Bước Mua Trả Góp Tại Di Động Việt

*

*

*

Xem thêm: Tròng Trành, Chòng Chành Là Gì ? Chòng Chành

tầng lớp

tầng lớp noun section, segmentordercác tầng lớp xã hộisocial classeshợp với tầng lớp tiêu dùng caoup-marketngân hàng địa chúng (phục vụ cho tầng lớp có thu nhập thấp)popular banknhóm, tầng lớp thu nhập caohigh- income grouptầng lớp (quản lý) kỹ thuật (của xã hội hiện đại)techno structuretầng lớp đặc quyền về kinh tếeconomic royaltytầng lớp kinh tếeconomic classtầng lớp kinh tế-xã hộisocio-economic gradetầng lớp lao độngwage-earning classtầng lớp lao động chân tayworking classtầng lớp lãnh đạoestablishmenttầng lớp lãnh đạoestablishment (the…)tầng lớp nghề nghiệpprofessional classes (the…)tầng lớp nghèo khổunderprivileged groupstầng lớp quản lý kỹ thuật (của xã hội hiện đại)technostructuretầng lớp sống bằng đồng lươngwage-earning classtầng lớp sống bằng lợi tức cho thuêrentier classtầng lớp thu nhập caohigh-income brackettầng lớp thu nhập caoupper-income earnerstầng lớp thu nhập trung bìnhmiddle income earnerstầng lớp thương nhântrades peopletầng lớp trung lưubourgeoisietầng lớp trung lưumiddle class

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button