Hỏi Đáp

Lực Kéo Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý

Lúc trước khi chúng ta học vật lý sẽ từng nghe nói đến lực kéo. Thì lực kéo trong vật lý được định nghĩa là lực được mô tả như một đại lượng kéo hoặc đẩy một vật làm cho vật có khối lượng thu một gia tốc. Trong lĩnh vực y tế, lực kéo đề cập đến việc thực hành từ từ và nhẹ nàng kéo phần cơ thể bị gãy hoặc trật khớp.

Nó thường được thực hiện bằng cách sử dụng dây thừng, ròng rọc và tạ. Những công cụ này giúp tác động lực lên các mô xung quanh khu vực bị tổn thương. Mục đích của lực kéo là hướng phần cơ thể trở lại vị trí cũ và giữ cố định. Lực kéo có thể được sử dụng để ổn định và sắp xếp lại gãy xương, chẳng hạn như gãy tay hoặc chân, giúp giảm đau do gãy xương trước khi phẫu thuật. Dùng để điều trị các biến dạng xương do một số bệnh lý gây ra, chẳng hạn như chứng vẹo cột sống, điều chỉnh cơ, khớp, gân hoặc da bị cứng và co thắt bên cạnh đó còn giúp kéo dài cổ và ngăn ngừa co thắt cơ gây đau

Đang xem: Lực kéo là gì

Xem nhanh

Lực kéo tiếng Anh là gì?

Lực kéo tiếng anh là traction.

Xem thêm: Perfect Money Là Gì? Cách Đăng Ký Sử Dụng Ví Perfect Money Cách Đăng Ký Và Xác Minh, Rút Tiền 2021

Xem thêm:   Cách Đo Điện Áp Pha Là Gì ? Công Thức Tính U Dây Và U Pha Điện Áp Pha Điện Áp Dây Là Gì
*

Lực kéo tiếng Anh là gì?

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành vật lý

Acceleration: gia tốcAmmeter: ampe kếCentre of gravity: trọng tâmCompression: nén, lực nénConverging lens: thấu kính hội tụConvex lens: thấu kính lồiElectromagnetic waves: sóng điện từElectron Diffusion: khuếch tán điện tửFocal length: tiêu cựFrequency: tần sốFriction: lực ma sátGamma ray: tia gammaGravitational potential energy: thế năng hấp dẫnHumidity: độ ẩmIce point: điểm đóng băngIncidence (ray): (tia) tớiInertia: quán tínhInfra – red: tia hồng ngoạiInitial speed: tốc độ đầuInverted image: ảnh ngược Kelvin temperature: nhiệt độ KelvinKinematics: động họcLength: độ dài

Xem thêm: Câu 61: Thế Nào Là Sương Mù Là Gì ? Tại Sao Có Sương Mù? Có Bao Nhiêu LoạI Sương Mù

*

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành vật lý

Lenses: thấu kínhLiquid: chất lỏngLong wavelength: bước sóng dàiLongitudinal wave: sóng dọcMagnet: nam châmMass: khối lượngMoment of a force (or torque): momen lựcMotion: chuyển độngNegative charge: điện tích âm (electron)Nuclear: hạt nhânOhm’s law: định luật ÔmPeriod: chu kỳPositive charge: điện tích dươngPotential difference: hiệu điện thếPower: công suấtRadioactive substance: chất phóng xạReal image: ảnh thựcResistance: điện trở

Thông tin tham khảo:

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button