Hỏi Đáp

Gerund And Present Participle Là Gì, Phân Từ (Participle)

*

Hiện tại phân từ là 1 dạng động từ hay bị nhầm lẫn trong Tiếng Anh.Bài viết này sẽ đưa ra kiến thức về hiện tại phân từ đầy đủ và đơn giản nhất.

Đang xem: Present participle là gì

Luyện thi vào lớp 10 online miễn phí

Đề thi vào lớp 10 miễn phí

Trang tin sức khỏe thẩm mỹ

Khỏe đẹp mỗi ngày

HIỆN TẠI PHÂN TỪ

Hiện tại phân từ (Present Participle) chính là dạng động từ thêm đuôi ing.

=>Cấu tạo của hiện tại phân từ : V_ing

* Chức năng của hiện tại phân từ.

1.Hiện tại phân từ dùng để cấu tạo các thì tiếp diễn.

EX :

He is reading a book.

We are learning English.

2.Hiện tại phân từ được dùng như 1 tính từ đứng liền trước danh từ miêu tả về hành động đang diễn ra.

EX :

a sleeping child (Một đứa trẻ đang ngủ)

a boiling kettle (1 ấm nước đang sôi )

a fishing man (1 người đàn ông đang câu cá)

a dying man (1 người đang hấp hối )

3.Sau các động từ giác quan khi miêu tả hành động được chúng kiến 1 phần. (Các động từ giác quan : see; hear ; taste; smell; listen to; watch ; notice; …)

Cấu trúc : S + V(giác quan )+ O + Ving (Chứng kiến 1 phần hành động )

EX : I saw him playing soccer yesterday.

4.Sau các động từ : catch/ find/ leave + O (tân ngữ ) + Ving

EX: If she catches you reading her diary, she will be angry.

5.Đước sử dụng sau : go; come ;do the

EX :

go shopping

go fishing

go swimming

do the transplanting

6.Được sử dụng trong mệnh đề rút gọn khi mệnh đó ở thì tiếp diễn.

EX: The man who is speaking to her is my brother.

=> The man speaking to her is my brother.

7.Dùng để thay thế cho mệnh đề chỉ thời gian khi hai mệnh đề chung một chủ ngữ.

Xem thêm: Top 4 Kem Dưỡng Da Tay Của Nhật Loại Nào Tốt? Top 10 Đáng Mua Nhất 2020!!

a.Hai hành động diễn ra song song.

EX1 : He is sitting in hisroom and watching TV.

=> He is sitting in his room,watching TV.

EX2: He was telling a funny story and he was smiling.

=> He was telling a funny story and smiling.

b.Thay thế mệnh đề chỉ thời gian miêu tả hành động đang diễn ra trong quá khứ thì 1 hành động khác bất chợt chen vào.

EX: When Iwas walking along the street , I found this pen.

=> Walking along the street, I found this pen.

c.Thay thế mệnh đề chỉ thời gian khi miêu tả một hành động xảy ra trước một hành động khác.

EX1: He opened the drawer and took out the key.

=> Opening the drawer, he took out the key.

EX2: He phoned me and said he hated me.

Xem thêm: So Sánh 2 Hình Thức Trả Góp 0 Là Gì, Có Nên Vay Trả Góp 0% Hay Không

=> Phoning me, he said he hated me.

8.Thay thế cho mệnh đề nguyên nhân, lí do thường đứng đầu câu. (2 vế cùng chủ ngữ)

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button