Hỏi Đáp

Tần Số Tiếng Anh Là Gì ? Frequencies Tiếng Anh Là Gì

frequencies tiếng Anh là gì?

frequencies tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng frequencies trong tiếng Anh.

Đang xem: Tần số tiếng anh là gì

Thông tin thuật ngữ frequencies tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*

frequencies(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ frequencies

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa – Khái niệm

frequencies tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ frequencies trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ frequencies tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Diễn Đàn Du Học Sinh Mỹ 2022: Bí Quyết Lấy Visa Thành Công!, Diễn Đàn Du Học Mỹ

frequency- (Tech) tần sốfrequency- (vật lí) tần số- angular f. tần số góc- audio f. tần số âm (thanh)- base f. tần số cơ sở- beat f. tần số phách- carrier f. tần số mang- cell f. tần số nhóm- circular f. tần số vòng- class f. tần số lớp- collision f. tần số va chạm- commercial f. (thống kê) tần số công nghiệp; tần số thương mại- conversion f. tần số biển đổi- critical f. tần số tới hạn- cut-off f. tần số cắt, tần số tới hạn- cyclic f. tần số vòng- driving f. tần số kích thích- marginal f. (thống kê) tần số biên duyên- master f. (máy tính) tần số chính- natural f. tần số riêng- non-dimensional f. tần số không thứ nguyên- pulse f. tần số lặp các xung- pulse-recurrence f. (máy tính) tần số lặp các xung- relative f. tần số tương đối- resonance f. tần số cộng hưởng- scan f. tần số quét- signal f. tần số tín hiệu- signal-carrier f. tần số mang tín hiệu- spacing f. tần số nghỉ- theoretical f. (thống kê) tần số lý thuyết, xác suất- transition f.(điều khiển học) tần số chuyển tiếp

Thuật ngữ liên quan tới frequencies

Tóm lại nội dung ý nghĩa của frequencies trong tiếng Anh

frequencies có nghĩa là: frequency- (Tech) tần sốfrequency- (vật lí) tần số- angular f. tần số góc- audio f. tần số âm (thanh)- base f. tần số cơ sở- beat f. tần số phách- carrier f. tần số mang- cell f. tần số nhóm- circular f. tần số vòng- class f. tần số lớp- collision f. tần số va chạm- commercial f. (thống kê) tần số công nghiệp; tần số thương mại- conversion f. tần số biển đổi- critical f. tần số tới hạn- cut-off f. tần số cắt, tần số tới hạn- cyclic f. tần số vòng- driving f. tần số kích thích- marginal f. (thống kê) tần số biên duyên- master f. (máy tính) tần số chính- natural f. tần số riêng- non-dimensional f. tần số không thứ nguyên- pulse f. tần số lặp các xung- pulse-recurrence f. (máy tính) tần số lặp các xung- relative f. tần số tương đối- resonance f. tần số cộng hưởng- scan f. tần số quét- signal f. tần số tín hiệu- signal-carrier f. tần số mang tín hiệu- spacing f. tần số nghỉ- theoretical f. (thống kê) tần số lý thuyết, xác suất- transition f.(điều khiển học) tần số chuyển tiếp

Đây là cách dùng frequencies tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Học Bổng Du Học New Zealand Và Chương Trình Hỗ Trợ Học Phí, Học Bổng Du Học New Zealand

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ frequencies tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập duhoc-o-canada.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

frequency- (Tech) tần sốfrequency- (vật lí) tần số- angular f. tần số góc- audio f. tần số âm (thanh)- base f. tần số cơ sở- beat f. tần số phách- carrier f. tần số mang- cell f. tần số nhóm- circular f. tần số vòng- class f. tần số lớp- collision f. tần số va chạm- commercial f. (thống kê) tần số công nghiệp tiếng Anh là gì? tần số thương mại- conversion f. tần số biển đổi- critical f. tần số tới hạn- cut-off f. tần số cắt tiếng Anh là gì? tần số tới hạn- cyclic f. tần số vòng- driving f. tần số kích thích- marginal f. (thống kê) tần số biên duyên- master f. (máy tính) tần số chính- natural f. tần số riêng- non-dimensional f. tần số không thứ nguyên- pulse f. tần số lặp các xung- pulse-recurrence f. (máy tính) tần số lặp các xung- relative f. tần số tương đối- resonance f. tần số cộng hưởng- scan f. tần số quét- signal f. tần số tín hiệu- signal-carrier f. tần số mang tín hiệu- spacing f. tần số nghỉ- theoretical f. (thống kê) tần số lý thuyết tiếng Anh là gì? xác suất- transition f.(điều khiển học) tần số chuyển tiếp

Xem thêm:   Cấp Điện Áp Là Gì ? Một Số Định Nghĩa Về Điện Áp Mà Bạn Nên Biết

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button