Tài Chính

1 Hkd To Vnd – Tỷ Giá Đô La Hồng Kông

Chuyển khoản lớn toàn cầu, được thiết kế để tiết kiệm tiền cho bạn

duhoc-o-canada.com giúp bạn yên tâm khi gửi số tiền lớn ra nước ngoài — giúp bạn tiết kiệm cho những việc quan trọng.

Đang xem: 1 hkd to vnd

*

Được tin tưởng bởi hàng triệu người dùng toàn cầu

Tham gia cùng hơn 6 triệu người để nhận một mức giá tốt hơn khi họ gửi tiền với duhoc-o-canada.com.

*

Bạn càng gửi nhiều thì càng tiết kiệm được nhiều

Với thang mức giá cho số tiền lớn của chúng tôi, bạn sẽ nhận phí thấp hơn cho mọi khoản tiền lớn hơn 100.000 GBP.

*

Giao dịch bảo mật tuyệt đối

Chúng tôi sử dụng xác thực hai yếu tố để bảo vệ tài khoản của bạn. Điều đó có nghĩa chỉ bạn mới có thể truy cập tiền của bạn.

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn HKD trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và VND trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Xem thêm: Giá Trị Của Hàng Hóa Là Gì ? Mối Quan Hệ Với Giá Trị Hàng Hoá

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá HKD sang VND hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. duhoc-o-canada.com cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá chuyển đổi Đô-la Hồng Kông / Đồng Việt Nam
100 HKD 292593,00000 VND
200 HKD 585186,00000 VND
300 HKD 877779,00000 VND
500 HKD 1462965,00000 VND
1000 HKD 2925930,00000 VND
2000 HKD 5851860,00000 VND
2500 HKD 7314825,00000 VND
3000 HKD 8777790,00000 VND
4000 HKD 11703720,00000 VND
5000 HKD 14629650,00000 VND
10000 HKD 29259300,00000 VND
20000 HKD 58518600,00000 VND

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Đô-la Hồng Kông
1 VND 0,00034 HKD
5 VND 0,00171 HKD
10 VND 0,00342 HKD
20 VND 0,00684 HKD
50 VND 0,01709 HKD
100 VND 0,03418 HKD
250 VND 0,08544 HKD
500 VND 0,17089 HKD
1000 VND 0,34177 HKD
2000 VND 0,68354 HKD
5000 VND 1,70886 HKD
10000 VND 3,41772 HKD

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1EUREuro

1GBPBảng Anh

1USDĐô-la Mỹ

1INRRupee Ấn Độ

1 0,85395 1,18110 86,83980 1,49923 1,60672 1,08420 23,49510
1,17103 1 1,38305 101,68800 1,75557 1,88144 1,26963 27,51250
0,84665 0,72304 1 73,52450 1,26935 1,36036 0,91795 19,89260
0,01152 0,00983 0,01360 1 0,01726 0,01850 0,01248 0,27056

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: Cách Tính Lợi Nhuận Trước Thuế Và Lãi Vay Và Thuế, Ebit Và Ebitda: Cách Tính Và Áp Dụng Trong Đầu Tư

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button