Hỏi Đáp

Cách Dùng Cấu Trúc Would You Mind Là Gì, Cấu Trúc Would You Mind

Cấu trúc would you mind, do you mind… là cấu trúc câu cầu khiến phổ biến và cũng là cấu trúc ngữ pháp quan trọng mà bất cứ cuốn sách học tiếng Anh nào cũng có. Tuy nhiên, nó thường gây bối rối cho người học vì không biết nên trả lời thế nào. Cùng Step Up tìm hiểu tất cả các cách sử dụng và đối đáp với cấu trúc would you mind, do you mind nhé!

Đang xem: Would you mind là gì

1.

Xem thêm: Top 5 Địa Chỉ Mua Bán Xe Máy Trả Góp Lãi Suất Thấp Tại Tp Hcm 10/2021

Câu yêu cầu với cấu trúc Would you mind/ Do you mind

Cấu trúc Would you mind có thể được sử dụng để đưa ra yêu cầu hoặc hỏi ý kiến của người nghe về việc nào đó, mang ý nghĩa “bạn có phiền nếu…”.

Công thức

Would/Do you mind + (S) + V-ing

Ví dụ: 

Would you mind opening the window, please?Bạn có phiền mở giúp tôi cửa sổ ra không?Would you mind telling me what you’re doing?Bạn có phiền không cho tôi biết bạn đang làm gì vậy?Do you mind being quiet for a minute?Bạn có phiền yên tĩnh một lúc được không?)

Xem thêm: Cách Kiểm Tra Tài Khoản Visa Vietcombank (Visa/Master Debit Card)

TÌM HIỂU NGAY

2. Câu yêu cầu mang tính chất lịch sự với Would you mind if

Cùng với ý nghĩa trên, chúng ta có một cách dùng khác của Would you mind: cấu trúc would you mind if. Đây là cách nói mang tính chất lịch sự khi bạn đưa ra yêu cầu hoặc hỏi ý kiến của người nghe.

Công thức: 

Do you mind + if + S + V-present

Would you mind + if + S + V-ed

Ví dụ:

Do you mind if we go home early?Bạn có phiền không nếu chúng ta về nhà sớm?Would you mind if I changed the channel?Bạn có phiền không nếu tôi chuyển kênh khác?Do you mind if he tell your mom?Bạn có phiền không nếu anh ấy nói với bác gái?

Lưu ý: Chúng ta có thể sử dụng do you mind thay would you mind tuy nhiên cách nói này ít lịch sự và ít phổ biến hơn. 

*
*
*

Đáp án bài tập cấu trúc Would you mind/Do you mind

Bài 1: closed – opening – washing – stay – giving – lending – giving – turned – giving – helping

Bài 2: sending – filling – bringing – telling – passing – borrowed- helping – leave – watching – sending

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button